tù tì
Danh từ:
Trò chơi dân gian: "tù tì" là một trò chơi phổ biến ở Việt Nam, thường dùng tay để ra các hình: nắm đấm (đá), hai ngón tay (kéo), và bàn tay mở (bao). Người chơi đưa ra một trong ba hình đó, và kết quả dựa trên quy tắc: đá thắng kéo, kéo thắng bao, bao thắng đá. Trò chơi này thường được dùng để quyết định ai thắng trong các tình huống nhỏ.
Cách chơi: Khi chơi, người tham gia đồng thanh hô "tù tì" rồi đưa tay ra cùng lúc.
Tính từ (trong cụm "liền tù tì"):
- Liên tục, không ngừng: "tù tì" trong cụm "liền tù tì" mang nghĩa là diễn ra một cách liên tục, không có sự gián đoạn.
Danh từ:
- Hai đứa trẻ chơi tù tì để xem ai được ăn kẹo trước. (Hai đứa trẻ dùng trò chơi oẳn tù tì để quyết định ai được ăn kẹo trước.)
- Kết quả tù tì cho thấy tôi thắng, nên tôi được chọn trước. (Kết quả trò chơi cho thấy tôi thắng, nên tôi được ưu tiên chọn trước.)
Tính từ (trong cụm "liền tù tì"):
- Anh ấy nói liền tù tì suốt hai tiếng đồng hồ. (Anh ấy nói liên tục không ngừng suốt hai tiếng đồng hồ.)
- Mưa rơi liền tù tì từ sáng đến tối. (Mưa rơi không ngớt từ sáng đến tối.)
"oẳn tù tì": cách gọi khác của trò chơi "tù tì", thường dùng trong văn nói hàng ngày.
- Bọn trẻ chơi oẳn tù tì ngoài sân. (Bọn trẻ chơi trò oẳn tù tì ngoài sân.)
"liền tù tì": cụm từ chỉ sự liên tục, không gián đoạn, thường dùng trong văn nói thân mật.
- Cô ấy làm việc liền tù tì mà không nghỉ ngơi. (Cô ấy làm việc liên tục mà không nghỉ ngơi.)
Oẳn tù tì: biến thể phổ biến của "tù tì", thường dùng khi chơi trò chơi.
- Chúng ta chơi oẳn tù tì đi! (Chúng ta chơi trò oẳn tù tì đi!)
Liên tục: từ gần nghĩa với "liền tù tì", chỉ sự không ngừng.
- Anh ấy học liên tục để thi đỗ. (Anh ấy học không ngừng để thi đỗ.)
- Oẳn tù tì: đồng nghĩa hoàn toàn với "tù tì" trong nghĩa trò chơi.
- Không ngừng: đồng nghĩa với "liền tù tì" trong cụm từ.
- Cô ấy khóc không ngừng. (Cô ấy khóc liên tục.)
Chơi tù tì: hành động tham gia trò chơi để quyết định.
- Chơi tù tì xem ai rửa bát. (Chơi trò oẳn tù tì để quyết định ai rửa bát.)
Nói liền tù tì: nói một cách liên tục, không dừng lại.
- Ông ấy nói liền tù tì về chuyện ngày xưa. (Ông ấy nói liên tục về chuyện ngày xưa.)